biện bác
Định nghĩa
- Động từ:
- Dùng lý lẽ để tranh luận, phản bác lại một ý kiến, lập luận nào đó: Hành động đưa ra các lập luận, dẫn chứng để bảo vệ quan điểm của mình hoặc bác bỏ ý kiến của người khác.
- Giải thích, biện minh cho một hành động hoặc quan điểm: Trình bày lý do để làm rõ hoặc bào chữa cho điều gì đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy đã biện bác rất hùng hồn để bảo vệ luận điểm của mình trước hội đồng.
- Dù có biện bác thế nào đi nữa, anh ta cũng không thể chối bỏ được sự thật hiển nhiên.
- Cô ấy biện bác rằng mình đến muộn là do tắc đường.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tài biện bác": khả năng tranh luận, lập luận sắc bén.
- Ông ấy nổi tiếng với tài biện bác sắc sảo trong các cuộc tranh luận.
- "biện bác qua lại": hành động tranh luận, đối đáp lý lẽ giữa hai hay nhiều bên.
- Hai luật sư đã biện bác qua lại rất gay gắt trước tòa.
Biến thể và từ gần giống
- Biện luận (động từ): lập luận, trình bày lý lẽ một cách có hệ thống.
- Phần biện luận trong bài văn nghị luận cần phải chặt chẽ.
- Biện minh (động từ): đưa ra lý lẽ để giải thích, bào chữa cho hành động hoặc quan điểm (thường mang sắc thái bảo vệ bản thân).
- Anh ta cố biện minh cho những sai sót của mình.
- Phản bác (động từ): bác bỏ ý kiến, lập luận của người khác bằng lý lẽ.
- Bài viết này nhằm phản bác lại những quan điểm sai lầm.
Từ đồng nghĩa
- Tranh luận: trao đổi, đấu khẩu bằng lý lẽ về một vấn đề.
- Cãi lý: dùng lý lẽ để cãi lại (thường mang sắc thái tiêu cực hơn).
Từ trái nghĩa
- Đồng ý: có cùng ý kiến, tán thành.
- Im lặng: không lên tiếng, không phản đối.
- Chấp nhận: bằng lòng, thừa nhận mà không phản đối.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- "Biện bác chẻ hoe": biện bác một cách chi li, tỉ mỉ đến mức quá đáng.
- Chuyện nhỏ thế mà anh ta cứ biện bác chẻ hoe mãi.
- "Lý lẽ biện bác": những lập luận, dẫn chứng được dùng để tranh cãi.
- Lý lẽ biện bác của bị cáo không thuyết phục được hội đồng xét xử.